Panel PU là gì? Một số đặc điểm về Panel PU

  • 10 Tháng 09, 2021

Trong các công trình xây dựng ngày nay có rất nhiều loại vật liệu phổ biến được sử dụng. Một trong số các vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các nhà xưởng phòng sạch, kho chứa là Panel PU. Vậy Panel PU là gì? Cấu tạo của Panel PU như thế nào? Được sản xuất ra sao? Hãy cùng VCR tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé! 

Mục lục

Panel PU là gì?

Cấu tạo và thông số kỹ thuật của Panel PU

Ưu điểm của panel PU

Ứng dụng panel PU trong các công trình xây dựng

So sánh panel PU với panel EPS

1. Panel PU là gì?

Panel PU là các tấm cách nhiệt có lõi cách nhiệt PolyUrethane, độ dày khoảng 50- 200 mm, có hai mặt được bảo vệ bởi lớp tole hay inox dày khoảng 0,3 – 0,5 mm. Mỗi tấm Panel PU thông thường có kích thước: rộng 1000 – 1170 mm, dài 1200 – 6000 mm, được gắn với nhau bằng khóa camlock hay hèm âm dương.

Tấm Panel PU có thể dễ dàng liên kết với nhiều loại vật liệu khác tạo thành khối tương xứng hay tương phản, được dùng như một sản phẩm trang trí mặt dựng. Panel này là một trong những loại vật liệu xây dựng phổ biến nhất hiện nay cho các công trình kho lạnh, kho bảo ôn, nhà xưởng, phòng sạch, nhà máy, các công trình kết cấu thép cả dân dụng và công nghiệp đảm bảo thời gian thi công nhanh chóng, mức độ bảo ôn, cách âm cách nhiệt cao nhất.

2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật của panel PU

Cấu tạo: 

Panel PU có cấu tạo 3 lớp:

2 lớp trên và dưới của Panel PU được làm từ tôn mạ màu hợp kim nhôm kẽm có thể chống được oxy hóa, kháng khuẩn và chống ăn mòn, có độ dày trung bình từ 0.3 mm – 0.5 mm. Độ dày của lớp tôn nền này tùy thuộc vào từng công năng của công trình để có thể lựa chọn chủng loại cho phù hợp.

Cấu tạo panel PU

- Lớp ở giữa là lớp xốp PU (Polyurethane) có tác dụng bảo ôn, cách nhiệt, cách âm. Hiện nay có 2 loại xốp PU chính:

+ Xốp PU thường: Có tỷ trọng khoảng 40kg/m3 với khả năng chống cháy lan thấp tùy thuộc vào tỷ trọng PU.

+ Xốp PU chống cháy lan (mức độ B2): Có tỷ trọng khoảng 40kg/m3với khả năng chống cháy lan cao phù hợp với các công trình vừa yêu cầu về mức độ bảo ôn, cách âm, cách nhiệt cao và vừa yêu cầu khắt khe về công tác phòng cháy chữa cháy.

Thông số kỹ thuật: 

- Kích thước tiêu chuẩn

  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 1150 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: Tùy vào yêu cầu của khách hàng
  • Độ dày tiêu chuẩn: 50 - 150 mm
  • Độ dày tôn tiêu chuẩn: 0.376 mm, 0.426 mm, 0.476 mm, 0.526 mm
  • Tỷ trọng: 35 - 40 kg/m³

- Chất liệu tôn tiêu chuẩn: 

  • Tấm thép phủ màu PET
  • Tấm thép mạ kẽm
  • Tấm thép không gỉ

- Lõi: lõi cách nhiệt PolyUrethane

- Xuất xứ: Trung Quốc

3. Ưu điểm của panel PU

Tại Việt Nam với điều kiện khí hậu nhiệt đới, các loại vật liệu truyền thống như gỗ, nhựa hay sắt sẽ rất dễ bị ảnh hưởng mục mối, cong vênh, co ngót và oxi hóa. Và Panel PU là sản phẩm có thể khắc phục toàn bộ những khuyết điểm trên.

Ưu điểm Panel PU

Dưới đây là các ưu điểm của panel PU, bao gồm:

  • Cách âm, cách nhiệt tốt, tiết kiệm năng lượng điện cho công trình.
  • Độ bền cao, thân thiện với môi trường và có thể tái sử dụng thích hợp với hầu hết các môi trường, đặc biệt là môi trường cần tính ổn định như kho lạnh, phòng sạch, nhà xưởng….
  • Không bị cong vênh hay co ngót theo thời gian
  • Không phải bảo dưỡng định kỳ
  • Panel PU có khả năng chống cháy và sự lan truyền nhiệt độ
  • Hệ thống khung bao quanh làm từ nhôm và được sản xuất theo quy trình công nghệ hiện đại, đạt chuẩn chất lượng, có độ bền cao, kín khí, chống ăn mòn, dễ dàng xử lý bề mặt, sơn sửa…
  • Chịu lực va đập tốt 
  • Trọng lượng nhẹ nên dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.

4. Ứng dụng của panel PU trong các công trình xây dựng

Đối với những công trình như phòng sạch, kho lạnh, phòng làm việc, nhà xưởng,… có yêu cầu cao về sự cách ly với không gian bên ngoài và đặc biệt là đòi hỏi nhiệt độ ổn định thì Panel PU là một lựa chọn tốt.

Các công trình sau đây thường ưu tiên lựa chọn lắp đặt panel PU

4.1. Phòng sạch:

Phòng sạch là một phòng hoặc một khu vực được kiểm soát các yếu tố: lượng và kích thước hạt bụi, áp suất, nhiệt độ, nhiễm chéo, độ ẩm…để tạo ra một môi trường không khí sạch. Khi các yếu tố được kiểm soát, môi trường phòng sạch sẽ hạn chế tối đa việc nhiễm khuẩn, nhiễm chéo, đặc biệt bụi sẽ được lọc ở nồng độ và kích thước theo đúng thông số yêu cầu. 

Vì thế phòng sạch cần một môi trường kín hoàn toàn, đảm bảo vô trùng, không có các khí độc hại. Do đó sử dụng các vật liệu như panel PU phòng sạch là rất cần thiết để cách ly các yếu tố bên ngoài xâm nhập vào trong phòng. Việc này sẽ giúp đem lại hiệu quả tốt nhất cho việc nghiên cứu chế tạo và bảo quản.

Ứng dụng Panel PU phòng sạch

4.2. Kho lạnh:

Kho lạnh là một phòng chứa chuyên dụng để bảo quản thực phẩm và các loại hàng hóa khác. Cấu tạo đặc thù của phòng lạnh là cách nhiệt, cách ẩm và giữ nhiệt độ phòng luôn thấp hơn so với nhiệt độ môi trường bên ngoài. Panel PU kho lạnh sẽ giúp ngăn cản hoàn toàn sự thất thoát nhiệt độ đảm bảo nhiệt độ phòng luôn ổn định trong mức độ yêu cầu.

4.3. Nhà máy sản xuất thiết bị điện tử, mỹ phẩm và phòng phẫu thuật của bệnh viện:

Đây là những môi trường yêu cầu cao về sự ổn định nhiệt độ hay độ sạch và an toàn. Panel PU với độ kín tuyệt đối sẽ giúp giữ nhiệt độ ổn định. Ngăn chặn sự nhiễm khuẩn, xâm nhập của vi khuẩn vào làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.

5. So sánh Panel PU với Panel EPS

Những điểm giống và khác nhau giữa hai loại Panel Phòng sạch này

Giống nhau:

Đều là vật liệu xây dựng dạng nhẹ, có khả năng cách âm, cách nhiệt và chống cháy. Hiện nay, đây là 2 loại vật liệu Panel phòng sạch rất được ưa chuộng tại các công trình xây dựng kể cả công nghiệp và dân dụng. Bên cạnh đó, cả panel pu và panel eps đều có những thông số kỹ thuật như độ chịu lực, chịu nén, độ hút ẩm và khả năng truyền nhiệt, độ chịu uốn,…
Thị trường vật liệu xây dựng phát triển đa dạng đã khiến cho các loại panel trở nên đa dạng hơn, phong phú hơn, nhưng nhìn chung cả panel pu và panel eps đều có hàng tự sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu từ nước ngoài. Và dù là hàng loại nào thì các thông số kỹ thuật và các công dụng, tính năng vẫn được đảm bảo.

Khác nhau:

Sự khác biệt cơ bản nhất trong cấu tạo của hai loại panel phòng sạch. Panel pu có lớp giữa là lõi PU (PolyUrethane) tỉ trọng cao, có khả năng chống cháy, cách âm, cách nhiệt vượt trội. Còn Panel eps là lớp lõi bằng xốp EPS đã qua xử lý để có khả năng chống cháy.

Trên thực tế, khi so sánh panel pu và panel eps, thông qua những thông số kỹ thuật, ta dễ dàng nhận thấy, Panel pu có khả năng chống cháy, cách nhiệt, cách âm, giảm ồn và có độ bền cao hơn rất nhiều lần so với panel EPS. Chính vì thế giá thành của panel pu thường cao hơn panel EPS. Những công trình dân dụng thường ưa sử dụng panel eps hơn vì giá cả hợp lý mà vẫn có những tính năng gần giống với panel PU.

Panel PU thường được sản xuất cầu kì và phức tạp hơn so với panel EPS. Kỹ thuật sản xuất có phần nhiều công đoạn và khó hơn. Các hóa chất cần xử lý và các hợp chất cũng nhiều hơn. Có lẽ bởi vậy mà các thông số kỹ thuật có chút khác nhau dẫn đến độ bền của panel pu vượt trội hơn hẳn.

Ngoài sự khác nhau cơ bản về thông số kỹ thuật và công dụng thì khi so sánh hai panel phòng sạch này ta dễ dàng nhận thấy những ưu điểm vượt trội hẳn của panel pu còn có:

  • Thời gian sản xuất panel pu nhanh hơn nhờ áp dụng công nghệ mới. Giúp tiết kiệm được từ 30 – 50% thời gian dỡ khuôn. Phân bố mút, tỷ trọng tổng thể tốt hơn so với panel truyền thống.
  • Chi phí sửa chữa, bảo trì rất thấp. Những phần nhỏ, phần bị lỗi hầu như không có. Luôn có hệ phụ kiện đi kèm nên giúp nhà thầu tiết kiệm được thời gian nghiên cứu và chọn lựa.
  • Thân thiện với môi trường và nhân công sản xuất bởi nguyên liệu sạch và không chứa chất độc hại.
  • Bề mặt hai loại panel phòng sạch này thường bóng hơn và và không có vết lằn cũng như dễ kiểm tra hơn. Tuy nhiên, Panel eps với đặc tính nhẹ hơn mà vẫn chịu lực, chịu nhiệt tốt mà giá thành lại rẻ nên được sử dụng nhiều hơn, dẫn tới nhiều người biết đến hơn.

Như vậy qua bài viết trên chúng ta đã hiểu được cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của Panel PU. Hi vọng qua bài viết này các bạn có thể hiểu và ứng dụng panel PU một cách hiệu quả nhất.

Xem thêm: Panel oxit magie là gì? Các đặc tính của Panel oxit magie.

Thiết bị phòng sạch VCR là đơn vị cung cấp Panel phòng sạch chất lượng cao, sử dụng trong bệnh viện, nhà máy dược, nhà máy điện tử,…,đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hàng đầu Việt Nam. Là đơn vị trực tiếp phân phối và vận chuyển nên giá thành tại VCR cực kỳ cạnh tranh đối với các sản phẩm cùng loại. Liên hệ ngay VCR để có giá thành tốt nhất!


 

Bài viết mới nhất