Hộp lọc Hepa là gì? Cách lắp đặt Hộp lọc Hepa

Trong hệ thống xử lý không khí của phòng sạch cần phải có các bộ lọc đầu cuối, để không khí trước khi đi xuống phòng sạch phải được lọc sạch. Và một thiết bị lọc đầu cuối được sử dụng rất nhiều trong phòng sạch là Hộp lọc Hepa. Cùng tìm hiểu xem nó là thiết bị gì và cách lắp đặt trong phòng sạch như thế nào ngay sau đây.

Hepa Box có những điểm nổi bật gì

Mục lục

1. Hộp lọc Hepa là gì?

2. Cấu tạo và thông số kĩ thuật của Hộp lọc HEPA

3. Tại sao nên sử dụng hộp lọc HEPA 

3. Các bước lắp đặt hộp lọc HEPA

4. Hộp lọc Hepa sử dụng ở đâu

Hộp lọc Hepa ( HEPA Box) là gì

Hộp lọc Hepa là một thiết bị lọc đầu cuối trong hệ thống cấp khí của phòng sạch. Nó còn được gọi là Hepa Box, là thiết bị chính để lọc không khí trước khi cấp vào phòng sạch.
Cấu tạo chính gồm hai phần đó là khung làm bằng vật liệu thép Sơn tĩnh điện hoặc Inox 304 và phần lọc Hepa bên trong.

Hộp lọc Hepa

Cấu tạo và thông số kĩ thuật của hộp lọc Hepa

Các kích thước thông dụng của Hộp lọc Hepa

Thông số kĩ thuật về kích thước tiêu chuẩn của HEPA Box H13

Kích thước hộp

( Dài × Rộng × Cao)

Kích thước bộ khuêch tán

( A1× A2 ×H)

Kích thước bộ lọc

(mm)

Kích thước mặt bích

( B1× B2)

Khối lượng không khí

( m3/h)

390×390×380 434×434×380 320×320×96 200×200 500
554×554×380 588×588×380 484×484×96 320×200 1000
680×680×380 724×724×380 610×610×96 400×200 1000
700×700×380 744×744×380 630×630×96 400×200 1500
985×680×380 1021×724×380 915×610×96 500×200 1500
1290×680×380 1334×724×380 1220×610×96 500×300 2000
1330×700×380 1374×744×380 1260×630×96 600×300 3000

Thông số kĩ thuật về kích thước tieu chuẩn HEPA Box H14

Kích thước hộp

( Dài × Rộng × Cao)

Kích thước bộ khuêch tán

( A1× A2 ×H)

Kích thước bộ lọc

(mm)

Kích thước mặt bích

( B1× B2)

Khối lượng không khí

( m3/h)

390×390×500 434×434×500 320×320×220 200×200 500
554×554×500 588×588×500 484×484×220 320×200 1000
680×680×500 724×724×500 610×610×150 400×200 1000
700×700×500 744×744×500 630×630×220 400×200 1500
985×680×500 1021×724×500 915×610×150 500×200 1500
1290×680×500 1334×724×500 1220×610×150 500×300 2000
1330×700×500 1374×744×500 1260×630×220 600×300 3000

Thông số kĩ thuật về kích thước tiêu chuẩn HEPA Box Seal Gel - HEPA Filter

Kích thước hộp

( Dài × Rộng × Cao)

Kích thước bộ khuêch tán

( A1× A2 ×H)

Kích thước bộ lọc

(mm)

Kích thước mặt bích

( B1× B2)

Khối lượng không khí

( m3/h)

410×410×300 464×464×300 346×346×90 200×200 500
574×574×300 629×629×300 510×510×90 320×200 1000
700×700×300 754×754×300 636×636×90 400×200 1500
1005×700×300 1059×754×300 941×636×90 500×200 2000
1310×700×300 1364×754×300 1264×636×90 500×300 3000

Các bộ phận của Hộp lọc Hepa

Hepa Box có cấu tạo gồm: (1): Van điều tiết, (2): Móc treo, (3): Tấm khuếch tán, (4): Cửa đo DOP/PAO, (5): Hepa Filter, (6): Máng chứa gel, (7): Mặt khuếch tán gió.
 

Cấu tạo Hộp lọc Hepa

Cấu tạo của Hộp lọc Hepa

  • Van điều tiết có thể nằm bên trên hoặc bên phần thân của Hộp
  • Móc treo dùng để treo hộp lọc Hepa lên trần phòng sạch;
  • Tấm khuếch tán gió để điều tiết số lượng không khí vào Hepa Box;
  • Cửa đo DOP/PAO  dùng để đo chênh áp qua đó kiểm tra xem lọc có hoạt động hiệu quả hay không;
  • Hepa Filter là bộ lọc khí cũng là bộ phận cực kỳ quan trọng trong Hepa Box, nó giúp lọc không khí đến hơn 99,99%.
  • Máng chứa Gel giúp tăng cường độ kín khi không khí đi qua Hepa Filter.
  • Mặt khuếch tán giúp khuếch tán không khí từ hộp lọc Hepa ra đều xuống phòng sạch.

Tại sao nên sử dụng hộp lọc HEPA trong phòng sạch

Phòng sạch là nơi có những quy định về chất lượng không khí vô cùng nghiêm ngặt, chỉ cần một hạt bụi nhỏ cũng có thể gây ảnh hưởng và thay đổi cấu trúc thành phần của sản phẩm. Vì thế việc sử dụng hộp lọc HEPA với những ưu điểm như: 

  • Thân hộp được làm bằng thép sơn tĩnh điện hoặc Inox 304, chất lượng cao
  • Mặt khuếch tán gió có hình thức đa dạng, đẹp, mịn và đồng nhất về kiểu dáng.
  • Van nối với ống gió phía trên hoặc mặt bên, miệng mặt bích có cấu trúc tròn hoặc vuông.
  • Có lợi thế về tính linh hoạt, xây dựng đơn giản và đầu tư thấp
  • Đảm bảo tốc độ thổi gió của luồng không khí và ngăn chặn việc tạo ra luồng khí xoáy.

Với những ưu điểm vượt trội trên hộp lọc HEPA sẽ giúp lọc sạch không khí và kiểm soát được lượng bụi, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình sản xuất. Không những thế đối với một số nơi như phòng thì nghiệm, sử dụng hộp lọc HEPA sẽ ngăn chặn được tình trạng lây nhiễm chéo trong không khí đảm bảo môi trường luôn trong điều kiện tốt nhất cho quá trình thí nghiệm. 

Các bước lắp đặt Hộp lọc Hepa

Lắp đặt Hộp

1. Kích thước của Bộ lọc Hepa và Hộp lọc Hepa phải đáp ứng các yêu cầu thiết kế ban đầu. Nó nên được làm sạch trước khi lắp đặt.

2. Khi lắp đặt hoặc thay thế Hepa Box, các đường nối giữa Hộp và trần cũng như giữa hộp và bộ lọc đặc biệt chú ý đến làm kín vì nó ảnh hưởng tới độ sạch của phòng.

3. Nếu lắp đặt và thay thế Hộp lọc Hepa ở tầng lửng kỹ thuật trước khi lắp đặt cần kết hợp với đường ống sẵn có của công trình xây dựng dân dụng. Nếu có vết nứt giữa đường ống có sẵn và tấm trần thì phải bịt kín nó lại.

4. Sau khi lắp đặt xong hộp lọc, cần nối ngay với ống gió, đầu hở nên dùng màng nhựa và băng dính bịt kín.

Lắp đặt bộ lọc hepa

Vệ sinh phòng sạch

1. Trước khi lắp đặt Bộ lọc Hepa, phòng sạch phải thật sạch sẽ, nếu có bụi trong hệ thống điều hòa không khí thì cần được làm sạch và lau chùi để đạt yêu cầu làm sạch. Nếu Hepa Filter được lắp đặt ở tầng lửng kỹ thuật hoặc trần treo, thì chúng cũng phải được làm sạch.

2. Sau khi phòng sạch và hệ thống điều hòa không khí đáp ứng các yêu cầu vệ sinh thì có thể đưa vào vận hành ngay. Sau khi chạy không lọc liên tục hơn 12 giờ, bây giờ chúng ta có thể lắp đặt bộ lọc hepa, sau khi đã được làm sạch.

3. Việc vận chuyển và bảo quản các Hepa Filter phải được xếp trên giá đỡ theo hướng được nhà sản xuất đánh dấu. Trong quá trình vận chuyển cần phải tránh rung động và va chạm mạnh.

Kiểm tra rò rỉ của Bộ lọc Hepa

1. Trước khi lắp đặt bộ lọc, cần phải mở gói tại nơi lắp đặt để kiểm tra bằng mắt giấy lọc, chất làm kín và khung có bị hỏng hay không;

2. Kích thước chiều dài, đường chéo và độ dày của cạnh có đáp ứng yêu cầu hay không. Khung có các điểm gờ và vết gỉ (nếu là khung kim loại) hay không; Và có giấy chứng nhận sản phẩm không,

3. Thông số kỹ thuật có đáp ứng yêu cầu thiết kế hay không. Sau đó tiến hành dò ​​tìm rò rỉ. Những thiết bị đã qua kiểm tra và phát hiện rò rỉ cần được lắp đặt ngay lập tức. Việc lắp đặt phải dựa trên áp suất tới hạn của từng bộ lọc. 

Xem thêm: 8 Điều cần chú ý khi vận chuyển lọc Hepa

Lắp đặt Bộ lọc Hepa

1. Khung để lắp đặt bộ lọc Hepa phải bằng phẳng. Sai lệch cho phép về độ phẳng của khung lắp đặt của mỗi bộ lọc không quá 1mm. Lắp đặt lọc HEPA theo quy trình yêu cầu độ chính xác cao.

2. Giữa bộ lọc HEPA và khung dùng gioăng làm kín có yêu cầu rất khắt khe về độ kín, vì nó là một yếu tố ảnh hưởng lớn đến độ sạch của phòng. Trước khi lắp đặt bề mặt tiếp xúc cũng phải được vệ sinh sạch sẽ.

3. Khi sử dụng gioăng làm kín, độ dày của nó không được vượt quá 8mm và tỷ lệ nén là 25% -30%. Khi sử dụng gel để làm kín (Seal Gel Filter), chiều cao của mực gel trong bồn chứa phải đảm bảo yêu cầu thiết kế và không được rò rỉ tại các mối nối của khung. 

4. Khi lắp bộ lọc Hepa, mũi tên ghi trên khung lọc phải cùng hướng với luồng gió. Khi nó được lắp đặt theo phương thẳng đứng, đường gấp khúc của giấy lọc phải vuông góc với mặt đất

Lắp đặt hepa filter

Hộp lọc Hepa sử dụng ở đâu?

Hộp lọc Hepa là cửa cấp khí không thể thiếu cho phòng sạch. Nó được sử dụng ở đầu cuối trong hệ thống lọc không khí trung tâm phòng sạch.

Hộp lọc Hepa được sử dụng rất nhiều trong các phòng sạch Class 100 (ISO 5), Class 1.000 (ISO 6), Class 10.000 (ISO 7) và Class 100.000 (ISO 8). Đối với những ứng dụng cụ thể như Phòng sạch Dược phẩm, Điện Tử, Mỹ phẩm, vv…

Video về hộp lọc HEPA

Bài viết mới nhất